Xem tuổi · năm Quý Tỵ

Năm 2133 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2133 Quý Tỵ (từ Tết 5/2/2133), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2133

2114 Giáp Tuất 2112 Nhâm Thân 2109 Kỷ Tỵ 2100 Canh Thân 2094 Giáp Dần 2085 Ất Tỵ 2082 Nhâm Dần 2076 Bính Thân 2073 Quý Tỵ 2066 Bính Tuất 2064 Giáp Thân

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2133?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2114 Giáp Tuất20–Nhì Nghi–
2113 Quý Dậu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2112 Nhâm Thân22–Tứ Tấn Tài–
2111 Tân Mùi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2110 Canh Ngọ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ25–Nhất Cát–
2108 Mậu Thìn26PhạmNhì Nghi–
2107 Đinh Mão27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2106 Bính Dần28PhạmTứ Tấn Tài–
2105 Ất Sửu29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2104 Giáp Tý30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2103 Quý Hợi31–Tứ Tấn TàiPhạm
2102 Nhâm Tuất32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2101 Tân Dậu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2100 Canh Thân34–Nhất Cát–
2099 Kỷ Mùi35PhạmNhì NghiPhạm
2098 Mậu Ngọ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2097 Đinh Tỵ37PhạmTứ Tấn Tài–
2096 Bính Thìn38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2095 Ất Mão39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2094 Giáp Dần40–Tứ Tấn Tài–
2093 Quý Sửu41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2092 Nhâm Tý42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2091 Tân Hợi43–Nhất CátPhạm
2090 Canh Tuất44PhạmNhì Nghi–
2089 Kỷ Dậu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2088 Mậu Thân46PhạmTứ Tấn Tài–
2087 Đinh Mùi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2086 Bính Ngọ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2085 Ất Tỵ49–Nhất Cát–
2084 Giáp Thìn50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2083 Quý Mão51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2082 Nhâm Dần52–Nhất Cát–
2081 Tân Sửu53PhạmNhì Nghi–
2080 Canh Tý54–Tam Địa Sát (xấu)–
2079 Kỷ Hợi55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2078 Mậu Tuất56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2077 Đinh Dậu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2076 Bính Thân58–Nhất Cát–
2075 Ất Mùi59–Nhì NghiPhạm
2074 Giáp Ngọ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2073 Quý Tỵ61–Nhất Cát–
2072 Nhâm Thìn62PhạmNhì Nghi–
2071 Tân Mão63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2070 Canh Dần64PhạmTứ Tấn Tài–
2069 Kỷ Sửu65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2068 Mậu Tý66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2067 Đinh Hợi67–Nhất CátPhạm
2066 Bính Tuất68–Nhì Nghi–
2065 Ất Dậu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2064 Giáp Thân70–Nhất Cát–
2063 Quý Mùi71PhạmNhì NghiPhạm
2062 Nhâm Ngọ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2061 Tân Tỵ73PhạmTứ Tấn Tài–
2060 Canh Thìn74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2059 Kỷ Mão75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›