Xem tuổi · năm Ất Mùi

Năm 2135 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2135 Ất Mùi (từ Tết 13/2/2135), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2135

2116 Bính Tý 2114 Giáp Tuất 2105 Ất Sửu 2102 Nhâm Tuất 2096 Bính Thìn 2093 Quý Sửu 2084 Giáp Thìn 2078 Mậu Tuất 2077 Đinh Dậu 2069 Kỷ Sửu 2068 Mậu Tý 2066 Bính Tuất

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2135?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2116 Bính Tý20–Nhì Nghi–
2115 Ất Hợi21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2114 Giáp Tuất22–Tứ Tấn Tài–
2113 Quý Dậu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2112 Nhâm Thân24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2111 Tân Mùi25–Nhất CátPhạm
2110 Canh Ngọ26PhạmNhì Nghi–
2109 Kỷ Tỵ27–Tam Địa Sát (xấu)–
2108 Mậu Thìn28PhạmTứ Tấn Tài–
2107 Đinh Mão29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2106 Bính Dần30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2105 Ất Sửu31–Tứ Tấn Tài–
2104 Giáp Tý32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2103 Quý Hợi33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2102 Nhâm Tuất34–Nhất Cát–
2101 Tân Dậu35PhạmNhì Nghi–
2100 Canh Thân36–Tam Địa Sát (xấu)–
2099 Kỷ Mùi37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2098 Mậu Ngọ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2097 Đinh Tỵ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2096 Bính Thìn40–Tứ Tấn Tài–
2095 Ất Mão41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2094 Giáp Dần42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2093 Quý Sửu43–Nhất Cát–
2092 Nhâm Tý44PhạmNhì Nghi–
2091 Tân Hợi45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2090 Canh Tuất46PhạmTứ Tấn Tài–
2089 Kỷ Dậu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2088 Mậu Thân48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2087 Đinh Mùi49–Nhất CátPhạm
2086 Bính Ngọ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2085 Ất Tỵ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2084 Giáp Thìn52–Nhất Cát–
2083 Quý Mão53PhạmNhì NghiPhạm
2082 Nhâm Dần54–Tam Địa Sát (xấu)–
2081 Tân Sửu55PhạmTứ Tấn Tài–
2080 Canh Tý56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2079 Kỷ Hợi57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2078 Mậu Tuất58–Nhất Cát–
2077 Đinh Dậu59–Nhì Nghi–
2076 Bính Thân60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2075 Ất Mùi61–Nhất CátPhạm
2074 Giáp Ngọ62PhạmNhì Nghi–
2073 Quý Tỵ63–Tam Địa Sát (xấu)–
2072 Nhâm Thìn64PhạmTứ Tấn Tài–
2071 Tân Mão65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2070 Canh Dần66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2069 Kỷ Sửu67–Nhất Cát–
2068 Mậu Tý68–Nhì Nghi–
2067 Đinh Hợi69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2066 Bính Tuất70–Nhất Cát–
2065 Ất Dậu71PhạmNhì Nghi–
2064 Giáp Thân72–Tam Địa Sát (xấu)–
2063 Quý Mùi73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2062 Nhâm Ngọ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2061 Tân Tỵ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›