Xem tuổi · năm Kỷ Hợi

Năm 2139 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2139 Kỷ Hợi (từ Tết 30/1/2139), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2139

2120 Canh Thìn 2118 Mậu Dần 2115 Ất Hợi 2106 Bính Dần 2100 Canh Thân 2091 Tân Hợi 2088 Mậu Thân 2082 Nhâm Dần 2079 Kỷ Hợi 2072 Nhâm Thìn 2070 Canh Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2139?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2120 Canh Thìn20–Nhì Nghi–
2119 Kỷ Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2118 Mậu Dần22–Tứ Tấn Tài–
2117 Đinh Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2116 Bính Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2115 Ất Hợi25–Nhất Cát–
2114 Giáp Tuất26PhạmNhì Nghi–
2113 Quý Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2112 Nhâm Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2111 Tân Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2110 Canh Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2108 Mậu Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2107 Đinh Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2106 Bính Dần34–Nhất Cát–
2105 Ất Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2104 Giáp Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2103 Quý Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2102 Nhâm Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2101 Tân Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2100 Canh Thân40–Tứ Tấn Tài–
2099 Kỷ Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2098 Mậu Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2097 Đinh Tỵ43–Nhất CátPhạm
2096 Bính Thìn44PhạmNhì Nghi–
2095 Ất Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2094 Giáp Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2093 Quý Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2092 Nhâm Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2091 Tân Hợi49–Nhất Cát–
2090 Canh Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2089 Kỷ Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2088 Mậu Thân52–Nhất Cát–
2087 Đinh Mùi53PhạmNhì Nghi–
2086 Bính Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2085 Ất Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2084 Giáp Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2083 Quý Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2082 Nhâm Dần58–Nhất Cát–
2081 Tân Sửu59–Nhì NghiPhạm
2080 Canh Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2079 Kỷ Hợi61–Nhất Cát–
2078 Mậu Tuất62PhạmNhì Nghi–
2077 Đinh Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2076 Bính Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2075 Ất Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2074 Giáp Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2073 Quý Tỵ67–Nhất CátPhạm
2072 Nhâm Thìn68–Nhì Nghi–
2071 Tân Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2070 Canh Dần70–Nhất Cát–
2069 Kỷ Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2068 Mậu Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2067 Đinh Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2066 Bính Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2065 Ất Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›