Xem tuổi · năm Nhâm Dần

Năm 2142 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2142 Nhâm Dần (từ Tết 27/1/2142), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2142

2123 Quý Mùi 2121 Tân Tỵ 2118 Mậu Dần 2109 Kỷ Tỵ 2103 Quý Hợi 2094 Giáp Dần 2091 Tân Hợi 2085 Ất Tỵ 2082 Nhâm Dần 2075 Ất Mùi 2073 Quý Tỵ

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2142?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2123 Quý Mùi20–Nhì Nghi–
2122 Nhâm Ngọ21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2121 Tân Tỵ22–Tứ Tấn Tài–
2120 Canh Thìn23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2119 Kỷ Mão24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2118 Mậu Dần25–Nhất Cát–
2117 Đinh Sửu26PhạmNhì Nghi–
2116 Bính Tý27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2115 Ất Hợi28PhạmTứ Tấn Tài–
2114 Giáp Tuất29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2113 Quý Dậu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2112 Nhâm Thân31–Tứ Tấn TàiPhạm
2111 Tân Mùi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2110 Canh Ngọ33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ34–Nhất Cát–
2108 Mậu Thìn35PhạmNhì NghiPhạm
2107 Đinh Mão36–Tam Địa Sát (xấu)–
2106 Bính Dần37PhạmTứ Tấn Tài–
2105 Ất Sửu38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2104 Giáp Tý39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2103 Quý Hợi40–Tứ Tấn Tài–
2102 Nhâm Tuất41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2101 Tân Dậu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2100 Canh Thân43–Nhất CátPhạm
2099 Kỷ Mùi44PhạmNhì Nghi–
2098 Mậu Ngọ45–Tam Địa Sát (xấu)–
2097 Đinh Tỵ46PhạmTứ Tấn Tài–
2096 Bính Thìn47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2095 Ất Mão48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2094 Giáp Dần49–Nhất Cát–
2093 Quý Sửu50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2092 Nhâm Tý51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2091 Tân Hợi52–Nhất Cát–
2090 Canh Tuất53PhạmNhì Nghi–
2089 Kỷ Dậu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2088 Mậu Thân55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2087 Đinh Mùi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2086 Bính Ngọ57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2085 Ất Tỵ58–Nhất Cát–
2084 Giáp Thìn59–Nhì NghiPhạm
2083 Quý Mão60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2082 Nhâm Dần61–Nhất Cát–
2081 Tân Sửu62PhạmNhì Nghi–
2080 Canh Tý63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2079 Kỷ Hợi64PhạmTứ Tấn Tài–
2078 Mậu Tuất65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2077 Đinh Dậu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2076 Bính Thân67–Nhất CátPhạm
2075 Ất Mùi68–Nhì Nghi–
2074 Giáp Ngọ69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2073 Quý Tỵ70–Nhất Cát–
2072 Nhâm Thìn71PhạmNhì NghiPhạm
2071 Tân Mão72–Tam Địa Sát (xấu)–
2070 Canh Dần73PhạmTứ Tấn Tài–
2069 Kỷ Sửu74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2068 Mậu Tý75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›