Xem tuổi · năm Giáp Thìn

Năm 2144 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2144 Giáp Thìn (từ Tết 4/2/2144), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 12 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2144

2125 Ất Dậu 2123 Quý Mùi 2114 Giáp Tuất 2111 Tân Mùi 2105 Ất Sửu 2102 Nhâm Tuất 2093 Quý Sửu 2087 Đinh Mùi 2086 Bính Ngọ 2078 Mậu Tuất 2077 Đinh Dậu 2075 Ất Mùi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2144?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2125 Ất Dậu20–Nhì Nghi–
2124 Giáp Thân21PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2123 Quý Mùi22–Tứ Tấn Tài–
2122 Nhâm Ngọ23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2121 Tân Tỵ24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2120 Canh Thìn25–Nhất CátPhạm
2119 Kỷ Mão26PhạmNhì Nghi–
2118 Mậu Dần27–Tam Địa Sát (xấu)–
2117 Đinh Sửu28PhạmTứ Tấn Tài–
2116 Bính Tý29–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2115 Ất Hợi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2114 Giáp Tuất31–Tứ Tấn Tài–
2113 Quý Dậu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2112 Nhâm Thân33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2111 Tân Mùi34–Nhất Cát–
2110 Canh Ngọ35PhạmNhì Nghi–
2109 Kỷ Tỵ36–Tam Địa Sát (xấu)–
2108 Mậu Thìn37PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2107 Đinh Mão38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2106 Bính Dần39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2105 Ất Sửu40–Tứ Tấn Tài–
2104 Giáp Tý41–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2103 Quý Hợi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2102 Nhâm Tuất43–Nhất Cát–
2101 Tân Dậu44PhạmNhì Nghi–
2100 Canh Thân45–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2099 Kỷ Mùi46PhạmTứ Tấn Tài–
2098 Mậu Ngọ47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2097 Đinh Tỵ48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2096 Bính Thìn49–Nhất CátPhạm
2095 Ất Mão50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2094 Giáp Dần51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2093 Quý Sửu52–Nhất Cát–
2092 Nhâm Tý53PhạmNhì NghiPhạm
2091 Tân Hợi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2090 Canh Tuất55PhạmTứ Tấn Tài–
2089 Kỷ Dậu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2088 Mậu Thân57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2087 Đinh Mùi58–Nhất Cát–
2086 Bính Ngọ59–Nhì Nghi–
2085 Ất Tỵ60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2084 Giáp Thìn61–Nhất CátPhạm
2083 Quý Mão62PhạmNhì Nghi–
2082 Nhâm Dần63–Tam Địa Sát (xấu)–
2081 Tân Sửu64PhạmTứ Tấn Tài–
2080 Canh Tý65–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2079 Kỷ Hợi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2078 Mậu Tuất67–Nhất Cát–
2077 Đinh Dậu68–Nhì Nghi–
2076 Bính Thân69PhạmTam Địa Sát (xấu)Phạm
2075 Ất Mùi70–Nhất Cát–
2074 Giáp Ngọ71PhạmNhì Nghi–
2073 Quý Tỵ72–Tam Địa Sát (xấu)–
2072 Nhâm Thìn73PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2071 Tân Mão74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2070 Canh Dần75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›