Xem tuổi · năm Kỷ Dậu

Năm 2149 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2149 Kỷ Dậu (từ Tết 8/2/2149), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2149

2128 Mậu Tý 2125 Ất Dậu 2119 Kỷ Mão 2116 Bính Tý 2107 Đinh Mão 2101 Tân Dậu 2092 Nhâm Tý 2091 Tân Hợi 2089 Kỷ Dậu 2083 Quý Mão 2080 Canh Tý

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2149?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2130 Canh Dần20–Nhì NghiPhạm
2129 Kỷ Sửu21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2128 Mậu Tý22–Tứ Tấn Tài–
2127 Đinh Hợi23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2126 Bính Tuất24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2125 Ất Dậu25–Nhất Cát–
2124 Giáp Thân26PhạmNhì Nghi–
2123 Quý Mùi27–Tam Địa Sát (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2121 Tân Tỵ29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2120 Canh Thìn30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2119 Kỷ Mão31–Tứ Tấn Tài–
2118 Mậu Dần32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2117 Đinh Sửu33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2116 Bính Tý34–Nhất Cát–
2115 Ất Hợi35PhạmNhì Nghi–
2114 Giáp Tuất36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2113 Quý Dậu37PhạmTứ Tấn Tài–
2112 Nhâm Thân38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2111 Tân Mùi39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2110 Canh Ngọ40–Tứ Tấn TàiPhạm
2109 Kỷ Tỵ41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2108 Mậu Thìn42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2107 Đinh Mão43–Nhất Cát–
2106 Bính Dần44PhạmNhì NghiPhạm
2105 Ất Sửu45–Tam Địa Sát (xấu)–
2104 Giáp Tý46PhạmTứ Tấn Tài–
2103 Quý Hợi47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2102 Nhâm Tuất48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2101 Tân Dậu49–Nhất Cát–
2100 Canh Thân50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2099 Kỷ Mùi51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2098 Mậu Ngọ52–Nhất CátPhạm
2097 Đinh Tỵ53PhạmNhì Nghi–
2096 Bính Thìn54–Tam Địa Sát (xấu)–
2095 Ất Mão55PhạmTứ Tấn Tài–
2094 Giáp Dần56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2093 Quý Sửu57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2092 Nhâm Tý58–Nhất Cát–
2091 Tân Hợi59–Nhì Nghi–
2090 Canh Tuất60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2089 Kỷ Dậu61–Nhất Cát–
2088 Mậu Thân62PhạmNhì Nghi–
2087 Đinh Mùi63–Tam Địa Sát (xấu)–
2086 Bính Ngọ64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2085 Ất Tỵ65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2084 Giáp Thìn66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2083 Quý Mão67–Nhất Cát–
2082 Nhâm Dần68–Nhì NghiPhạm
2081 Tân Sửu69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2080 Canh Tý70–Nhất Cát–
2079 Kỷ Hợi71PhạmNhì Nghi–
2078 Mậu Tuất72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2077 Đinh Dậu73PhạmTứ Tấn Tài–
2076 Bính Thân74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2075 Ất Mùi75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›