Xem tuổi · năm Nhâm Tý

Năm 2152 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2152 Nhâm Tý (từ Tết 5/2/2152), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2152

2131 Tân Mão 2128 Mậu Tý 2122 Nhâm Ngọ 2119 Kỷ Mão 2110 Canh Ngọ 2104 Giáp Tý 2095 Ất Mão 2094 Giáp Dần 2092 Nhâm Tý 2086 Bính Ngọ 2083 Quý Mão

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2152?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2133 Quý Tỵ20–Nhì NghiPhạm
2132 Nhâm Thìn21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2131 Tân Mão22–Tứ Tấn Tài–
2130 Canh Dần23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2129 Kỷ Sửu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2128 Mậu Tý25–Nhất Cát–
2127 Đinh Hợi26PhạmNhì Nghi–
2126 Bính Tuất27–Tam Địa Sát (xấu)–
2125 Ất Dậu28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2124 Giáp Thân29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2123 Quý Mùi30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ31–Tứ Tấn Tài–
2121 Tân Tỵ32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2120 Canh Thìn33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2119 Kỷ Mão34–Nhất Cát–
2118 Mậu Dần35PhạmNhì Nghi–
2117 Đinh Sửu36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2116 Bính Tý37PhạmTứ Tấn Tài–
2115 Ất Hợi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2114 Giáp Tuất39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2113 Quý Dậu40–Tứ Tấn TàiPhạm
2112 Nhâm Thân41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2111 Tân Mùi42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2110 Canh Ngọ43–Nhất Cát–
2109 Kỷ Tỵ44PhạmNhì NghiPhạm
2108 Mậu Thìn45–Tam Địa Sát (xấu)–
2107 Đinh Mão46PhạmTứ Tấn Tài–
2106 Bính Dần47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2105 Ất Sửu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2104 Giáp Tý49–Nhất Cát–
2103 Quý Hợi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2102 Nhâm Tuất51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2101 Tân Dậu52–Nhất CátPhạm
2100 Canh Thân53PhạmNhì Nghi–
2099 Kỷ Mùi54–Tam Địa Sát (xấu)–
2098 Mậu Ngọ55PhạmTứ Tấn Tài–
2097 Đinh Tỵ56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2096 Bính Thìn57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2095 Ất Mão58–Nhất Cát–
2094 Giáp Dần59–Nhì Nghi–
2093 Quý Sửu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2092 Nhâm Tý61–Nhất Cát–
2091 Tân Hợi62PhạmNhì Nghi–
2090 Canh Tuất63–Tam Địa Sát (xấu)–
2089 Kỷ Dậu64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2088 Mậu Thân65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2087 Đinh Mùi66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2086 Bính Ngọ67–Nhất Cát–
2085 Ất Tỵ68–Nhì NghiPhạm
2084 Giáp Thìn69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2083 Quý Mão70–Nhất Cát–
2082 Nhâm Dần71PhạmNhì Nghi–
2081 Tân Sửu72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2080 Canh Tý73PhạmTứ Tấn Tài–
2079 Kỷ Hợi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2078 Mậu Tuất75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›