Xem tuổi · năm Mậu Ngọ

Năm 2158 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2158 Mậu Ngọ (từ Tết 30/1/2158), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2158

2137 Đinh Dậu 2134 Giáp Ngọ 2128 Mậu Tý 2125 Ất Dậu 2116 Bính Tý 2110 Canh Ngọ 2101 Tân Dậu 2100 Canh Thân 2098 Mậu Ngọ 2092 Nhâm Tý 2089 Kỷ Dậu

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2158?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2139 Kỷ Hợi20–Nhì NghiPhạm
2138 Mậu Tuất21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2137 Đinh Dậu22–Tứ Tấn Tài–
2136 Bính Thân23–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2135 Ất Mùi24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2134 Giáp Ngọ25–Nhất Cát–
2133 Quý Tỵ26PhạmNhì Nghi–
2132 Nhâm Thìn27–Tam Địa Sát (xấu)–
2131 Tân Mão28PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2130 Canh Dần29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2129 Kỷ Sửu30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2128 Mậu Tý31–Tứ Tấn Tài–
2127 Đinh Hợi32–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2126 Bính Tuất33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2125 Ất Dậu34–Nhất Cát–
2124 Giáp Thân35PhạmNhì Nghi–
2123 Quý Mùi36–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2122 Nhâm Ngọ37PhạmTứ Tấn Tài–
2121 Tân Tỵ38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2120 Canh Thìn39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2119 Kỷ Mão40–Tứ Tấn TàiPhạm
2118 Mậu Dần41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2117 Đinh Sửu42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2116 Bính Tý43–Nhất Cát–
2115 Ất Hợi44PhạmNhì NghiPhạm
2114 Giáp Tuất45–Tam Địa Sát (xấu)–
2113 Quý Dậu46PhạmTứ Tấn Tài–
2112 Nhâm Thân47–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2111 Tân Mùi48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2110 Canh Ngọ49–Nhất Cát–
2109 Kỷ Tỵ50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2108 Mậu Thìn51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2107 Đinh Mão52–Nhất CátPhạm
2106 Bính Dần53PhạmNhì Nghi–
2105 Ất Sửu54–Tam Địa Sát (xấu)–
2104 Giáp Tý55PhạmTứ Tấn Tài–
2103 Quý Hợi56–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2102 Nhâm Tuất57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2101 Tân Dậu58–Nhất Cát–
2100 Canh Thân59–Nhì Nghi–
2099 Kỷ Mùi60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2098 Mậu Ngọ61–Nhất Cát–
2097 Đinh Tỵ62PhạmNhì Nghi–
2096 Bính Thìn63–Tam Địa Sát (xấu)–
2095 Ất Mão64PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2094 Giáp Dần65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2093 Quý Sửu66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2092 Nhâm Tý67–Nhất Cát–
2091 Tân Hợi68–Nhì NghiPhạm
2090 Canh Tuất69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2089 Kỷ Dậu70–Nhất Cát–
2088 Mậu Thân71PhạmNhì Nghi–
2087 Đinh Mùi72–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2086 Bính Ngọ73PhạmTứ Tấn Tài–
2085 Ất Tỵ74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2084 Giáp Thìn75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›