Xem tuổi · năm Canh Thân

Năm 2160 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2160 Canh Thân (từ Tết 7/2/2160), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2160

2141 Tân Sửu 2139 Kỷ Hợi 2136 Bính Thân 2127 Đinh Hợi 2121 Tân Tỵ 2112 Nhâm Thân 2109 Kỷ Tỵ 2103 Quý Hợi 2100 Canh Thân 2093 Quý Sửu 2091 Tân Hợi

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2160?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2141 Tân Sửu20–Nhì Nghi–
2140 Canh Tý21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2139 Kỷ Hợi22–Tứ Tấn Tài–
2138 Mậu Tuất23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2137 Đinh Dậu24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2136 Bính Thân25–Nhất Cát–
2135 Ất Mùi26PhạmNhì Nghi–
2134 Giáp Ngọ27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2133 Quý Tỵ28PhạmTứ Tấn Tài–
2132 Nhâm Thìn29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2131 Tân Mão30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2130 Canh Dần31–Tứ Tấn TàiPhạm
2129 Kỷ Sửu32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2128 Mậu Tý33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2127 Đinh Hợi34–Nhất Cát–
2126 Bính Tuất35PhạmNhì NghiPhạm
2125 Ất Dậu36–Tam Địa Sát (xấu)–
2124 Giáp Thân37PhạmTứ Tấn Tài–
2123 Quý Mùi38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2121 Tân Tỵ40–Tứ Tấn Tài–
2120 Canh Thìn41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2119 Kỷ Mão42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2118 Mậu Dần43–Nhất CátPhạm
2117 Đinh Sửu44PhạmNhì Nghi–
2116 Bính Tý45–Tam Địa Sát (xấu)–
2115 Ất Hợi46PhạmTứ Tấn Tài–
2114 Giáp Tuất47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2113 Quý Dậu48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2112 Nhâm Thân49–Nhất Cát–
2111 Tân Mùi50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2110 Canh Ngọ51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2109 Kỷ Tỵ52–Nhất Cát–
2108 Mậu Thìn53PhạmNhì Nghi–
2107 Đinh Mão54–Tam Địa Sát (xấu)–
2106 Bính Dần55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2105 Ất Sửu56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2104 Giáp Tý57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2103 Quý Hợi58–Nhất Cát–
2102 Nhâm Tuất59–Nhì NghiPhạm
2101 Tân Dậu60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2100 Canh Thân61–Nhất Cát–
2099 Kỷ Mùi62PhạmNhì Nghi–
2098 Mậu Ngọ63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2097 Đinh Tỵ64PhạmTứ Tấn Tài–
2096 Bính Thìn65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2095 Ất Mão66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2094 Giáp Dần67–Nhất CátPhạm
2093 Quý Sửu68–Nhì Nghi–
2092 Nhâm Tý69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2091 Tân Hợi70–Nhất Cát–
2090 Canh Tuất71PhạmNhì NghiPhạm
2089 Kỷ Dậu72–Tam Địa Sát (xấu)–
2088 Mậu Thân73PhạmTứ Tấn Tài–
2087 Đinh Mùi74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2086 Bính Ngọ75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›