Xem tuổi · năm Quý Hợi

Năm 2163 tuổi nào làm nhà đẹp?

Năm 2163 Quý Hợi (từ Tết 3/2/2163), trong các gia chủ tuổi mụ 20–75 có 11 tuổi không phạm Kim Lâu, Hoang Ốc xấu và Tam tai.

Tuổi làm nhà đẹp năm 2163

2144 Giáp Thìn 2142 Nhâm Dần 2139 Kỷ Hợi 2130 Canh Dần 2124 Giáp Thân 2115 Ất Hợi 2112 Nhâm Thân 2106 Bính Dần 2103 Quý Hợi 2096 Bính Thìn 2094 Giáp Dần

Tuổi nào phạm Kim Lâu, Hoang Ốc, Tam tai năm 2163?

Năm sinhTuổi mụKim LâuHoang ỐcTam tai
2144 Giáp Thìn20–Nhì Nghi–
2143 Quý Mão21PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2142 Nhâm Dần22–Tứ Tấn Tài–
2141 Tân Sửu23–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2140 Canh Tý24PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2139 Kỷ Hợi25–Nhất Cát–
2138 Mậu Tuất26PhạmNhì Nghi–
2137 Đinh Dậu27–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2136 Bính Thân28PhạmTứ Tấn Tài–
2135 Ất Mùi29–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2134 Giáp Ngọ30PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2133 Quý Tỵ31–Tứ Tấn TàiPhạm
2132 Nhâm Thìn32–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2131 Tân Mão33PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2130 Canh Dần34–Nhất Cát–
2129 Kỷ Sửu35PhạmNhì NghiPhạm
2128 Mậu Tý36–Tam Địa Sát (xấu)–
2127 Đinh Hợi37PhạmTứ Tấn Tài–
2126 Bính Tuất38–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2125 Ất Dậu39PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2124 Giáp Thân40–Tứ Tấn Tài–
2123 Quý Mùi41–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2122 Nhâm Ngọ42PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2121 Tân Tỵ43–Nhất CátPhạm
2120 Canh Thìn44PhạmNhì Nghi–
2119 Kỷ Mão45–Tam Địa Sát (xấu)–
2118 Mậu Dần46PhạmTứ Tấn Tài–
2117 Đinh Sửu47–Ngũ Thọ Tử (xấu)Phạm
2116 Bính Tý48PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2115 Ất Hợi49–Nhất Cát–
2114 Giáp Tuất50–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2113 Quý Dậu51PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm
2112 Nhâm Thân52–Nhất Cát–
2111 Tân Mùi53PhạmNhì Nghi–
2110 Canh Ngọ54–Tam Địa Sát (xấu)–
2109 Kỷ Tỵ55PhạmTứ Tấn TàiPhạm
2108 Mậu Thìn56–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2107 Đinh Mão57PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2106 Bính Dần58–Nhất Cát–
2105 Ất Sửu59–Nhì NghiPhạm
2104 Giáp Tý60PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2103 Quý Hợi61–Nhất Cát–
2102 Nhâm Tuất62PhạmNhì Nghi–
2101 Tân Dậu63–Tam Địa Sát (xấu)Phạm
2100 Canh Thân64PhạmTứ Tấn Tài–
2099 Kỷ Mùi65–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2098 Mậu Ngọ66PhạmLục Hoang Ốc (xấu)–
2097 Đinh Tỵ67–Nhất CátPhạm
2096 Bính Thìn68–Nhì Nghi–
2095 Ất Mão69PhạmTam Địa Sát (xấu)–
2094 Giáp Dần70–Nhất Cát–
2093 Quý Sửu71PhạmNhì NghiPhạm
2092 Nhâm Tý72–Tam Địa Sát (xấu)–
2091 Tân Hợi73PhạmTứ Tấn Tài–
2090 Canh Tuất74–Ngũ Thọ Tử (xấu)–
2089 Kỷ Dậu75PhạmLục Hoang Ốc (xấu)Phạm

Cách tính

Tuổi mụ = năm âm lịch làm nhà − năm sinh âm lịch + 1. Kim Lâu: tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6 hoặc 8. Hoang Ốc: đếm tuổi qua 6 cung Nhất Cát, Nhì Nghi, Tam Địa Sát, Tứ Tấn Tài, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc; ba cung Tam Địa Sát, Ngũ Thọ Tử, Lục Hoang Ốc là xấu. Tam tai: mỗi nhóm tam hợp gặp ba năm liên tiếp (Thân Tý Thìn gặp Dần Mão Thìn, Dần Ngọ Tuất gặp Thân Dậu Tuất, Hợi Mão Mùi gặp Tỵ Ngọ Mùi, Tỵ Dậu Sửu gặp Hợi Tý Sửu).

Đây là quan niệm dân gian, để tham khảo. Chọn ngày động thổ cụ thể ở xem ngày theo tuổi.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›