Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 6 năm 2141

Tháng 6/2141 dương lịch: từ ngày 1/6 là tháng Tư năm Tân Sửu; từ ngày 4/6 là tháng Năm năm Tân Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 6/2141

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T5, 1/627/4Kỷ DậuĐịnhHắc đạo
T6, 2/628/4Canh TuấtChấpHoàng đạo
T7, 3/629/4Tân HợiPháHoàng đạo
CN, 4/61/5Nhâm TýNguyHoàng đạo
T2, 5/62/5Quý SửuNguyHoàng đạo
T3, 6/63/5Giáp DầnThànhHắc đạo
T4, 7/64/5Ất MãoThuHoàng đạo
T5, 8/65/5Bính ThìnKhaiHắc đạo
T6, 9/66/5Đinh TỵBếHắc đạo
T7, 10/67/5Mậu NgọKiếnHoàng đạo
CN, 11/68/5Kỷ MùiTrừHắc đạo
T2, 12/69/5Canh ThânMãnHoàng đạo
T3, 13/610/5Tân DậuBìnhHoàng đạo
T4, 14/611/5Nhâm TuấtĐịnhHắc đạo
T5, 15/612/5Quý HợiChấpHắc đạo
T6, 16/613/5Giáp TýPháHoàng đạo
T7, 17/614/5Ất SửuNguyHoàng đạo
CN, 18/615/5Bính DầnThànhHắc đạo
T2, 19/616/5Đinh MãoThuHoàng đạo
T3, 20/617/5Mậu ThìnKhaiHắc đạo
T4, 21/618/5Kỷ TỵBếHắc đạo
T5, 22/619/5Canh NgọKiếnHoàng đạo
T6, 23/620/5Tân MùiTrừHắc đạo
T7, 24/621/5Nhâm ThânMãnHoàng đạo
CN, 25/622/5Quý DậuBìnhHoàng đạo
T2, 26/623/5Giáp TuấtĐịnhHắc đạo
T3, 27/624/5Ất HợiChấpHắc đạo
T4, 28/625/5Bính TýPháHoàng đạo
T5, 29/626/5Đinh SửuNguyHoàng đạo
T6, 30/627/5Mậu DầnThànhHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 6/2141

2/6 3/6 4/6 5/6 7/6 10/6 12/6 13/6 16/6 17/6 19/6 22/6 24/6 25/6 28/6 29/6

Ngày lễ, sự kiện tháng 6/2141

  • 1/6 (27/4 âm) – Ngày Quốc tế Thiếu nhi
  • 8/6 (5/5 âm) – Tết Đoan ngọ
  • 28/6 (25/5 âm) – Ngày Gia đình Việt Nam

Tiết khí trong tháng

  • 5/6 – Mang chủng
  • 21/6 – Hạ chí

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›