Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 7 năm 2141

Tháng 7/2141 dương lịch: từ ngày 1/7 là tháng Năm năm Tân Sửu; từ ngày 4/7 là tháng Sáu năm Tân Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 7/2141

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T7, 1/728/5Kỷ MãoThuHoàng đạo
CN, 2/729/5Canh ThìnKhaiHắc đạo
T2, 3/730/5Tân TỵBếHắc đạo
T3, 4/71/6Nhâm NgọKiếnHắc đạo
T4, 5/72/6Quý MùiTrừHắc đạo
T5, 6/73/6Giáp ThânMãnHoàng đạo
T6, 7/74/6Ất DậuMãnHắc đạo
T7, 8/75/6Bính TuấtBìnhHoàng đạo
CN, 9/76/6Đinh HợiĐịnhHoàng đạo
T2, 10/77/6Mậu TýChấpHắc đạo
T3, 11/78/6Kỷ SửuPháHắc đạo
T4, 12/79/6Canh DầnNguyHoàng đạo
T5, 13/710/6Tân MãoThànhHoàng đạo
T6, 14/711/6Nhâm ThìnThuHắc đạo
T7, 15/712/6Quý TỵKhaiHoàng đạo
CN, 16/713/6Giáp NgọBếHắc đạo
T2, 17/714/6Ất MùiKiếnHắc đạo
T3, 18/715/6Bính ThânTrừHoàng đạo
T4, 19/716/6Đinh DậuMãnHắc đạo
T5, 20/717/6Mậu TuấtBìnhHoàng đạo
T6, 21/718/6Kỷ HợiĐịnhHoàng đạo
T7, 22/719/6Canh TýChấpHắc đạo
CN, 23/720/6Tân SửuPháHắc đạo
T2, 24/721/6Nhâm DầnNguyHoàng đạo
T3, 25/722/6Quý MãoThànhHoàng đạo
T4, 26/723/6Giáp ThìnThuHắc đạo
T5, 27/724/6Ất TỵKhaiHoàng đạo
T6, 28/725/6Bính NgọBếHắc đạo
T7, 29/726/6Đinh MùiKiếnHắc đạo
CN, 30/727/6Mậu ThânTrừHoàng đạo
T2, 31/728/6Kỷ DậuMãnHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 7/2141

1/7 6/7 8/7 9/7 12/7 13/7 15/7 18/7 20/7 21/7 24/7 25/7 27/7 30/7

Ngày lễ, sự kiện tháng 7/2141

  • 22/7 (19/6 âm) – Vía Quán Thế Âm thành đạo
  • 27/7 (24/6 âm) – Ngày Thương binh – Liệt sĩ

Tiết khí trong tháng

  • 7/7 – Tiểu thử
  • 22/7 – Đại thử

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›