Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2141

Tháng 12/2141 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười một năm Tân Sửu; từ ngày 28/12 là tháng Chạp năm Tân Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2141

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T6, 1/124/11Nhâm TýTrừHoàng đạo
T7, 2/125/11Quý SửuMãnHoàng đạo
CN, 3/126/11Giáp DầnBìnhHắc đạo
T2, 4/127/11Ất MãoĐịnhHoàng đạo
T3, 5/128/11Bính ThìnChấpHắc đạo
T4, 6/129/11Đinh TỵPháHắc đạo
T5, 7/1210/11Mậu NgọPháHoàng đạo
T6, 8/1211/11Kỷ MùiNguyHắc đạo
T7, 9/1212/11Canh ThânThànhHoàng đạo
CN, 10/1213/11Tân DậuThuHoàng đạo
T2, 11/1214/11Nhâm TuấtKhaiHắc đạo
T3, 12/1215/11Quý HợiBếHắc đạo
T4, 13/1216/11Giáp TýKiếnHoàng đạo
T5, 14/1217/11Ất SửuTrừHoàng đạo
T6, 15/1218/11Bính DầnMãnHắc đạo
T7, 16/1219/11Đinh MãoBìnhHoàng đạo
CN, 17/1220/11Mậu ThìnĐịnhHắc đạo
T2, 18/1221/11Kỷ TỵChấpHắc đạo
T3, 19/1222/11Canh NgọPháHoàng đạo
T4, 20/1223/11Tân MùiNguyHắc đạo
T5, 21/1224/11Nhâm ThânThànhHoàng đạo
T6, 22/1225/11Quý DậuThuHoàng đạo
T7, 23/1226/11Giáp TuấtKhaiHắc đạo
CN, 24/1227/11Ất HợiBếHắc đạo
T2, 25/1228/11Bính TýKiếnHoàng đạo
T3, 26/1229/11Đinh SửuTrừHoàng đạo
T4, 27/1230/11Mậu DầnMãnHắc đạo
T5, 28/121/12Kỷ MãoBìnhHoàng đạo
T6, 29/122/12Canh ThìnĐịnhHắc đạo
T7, 30/123/12Tân TỵChấpHoàng đạo
CN, 31/124/12Nhâm NgọPháHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2141

1/12 2/12 4/12 7/12 9/12 10/12 13/12 14/12 16/12 19/12 21/12 22/12 25/12 26/12 28/12 30/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2141

  • 22/12 (25/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (27/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (28/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›