Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 10 năm 2141

Tháng 10/2141 dương lịch: từ ngày 1/10 là tháng Chín năm Tân Sửu; từ ngày 30/10 là tháng Mười năm Tân Sửu.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 10/2141

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
CN, 1/102/9Tân HợiMãnHoàng đạo
T2, 2/103/9Nhâm TýBìnhHắc đạo
T3, 3/104/9Quý SửuĐịnhHắc đạo
T4, 4/105/9Giáp DầnChấpHoàng đạo
T5, 5/106/9Ất MãoPháHắc đạo
T6, 6/107/9Bính ThìnNguyHoàng đạo
T7, 7/108/9Đinh TỵThànhHoàng đạo
CN, 8/109/9Mậu NgọThànhHắc đạo
T2, 9/1010/9Kỷ MùiThuHắc đạo
T3, 10/1011/9Canh ThânKhaiHoàng đạo
T4, 11/1012/9Tân DậuBếHoàng đạo
T5, 12/1013/9Nhâm TuấtKiếnHắc đạo
T6, 13/1014/9Quý HợiTrừHoàng đạo
T7, 14/1015/9Giáp TýMãnHắc đạo
CN, 15/1016/9Ất SửuBìnhHắc đạo
T2, 16/1017/9Bính DầnĐịnhHoàng đạo
T3, 17/1018/9Đinh MãoChấpHắc đạo
T4, 18/1019/9Mậu ThìnPháHoàng đạo
T5, 19/1020/9Kỷ TỵNguyHoàng đạo
T6, 20/1021/9Canh NgọThànhHắc đạo
T7, 21/1022/9Tân MùiThuHắc đạo
CN, 22/1023/9Nhâm ThânKhaiHoàng đạo
T2, 23/1024/9Quý DậuBếHoàng đạo
T3, 24/1025/9Giáp TuấtKiếnHắc đạo
T4, 25/1026/9Ất HợiTrừHoàng đạo
T5, 26/1027/9Bính TýMãnHắc đạo
T6, 27/1028/9Đinh SửuBìnhHắc đạo
T7, 28/1029/9Mậu DầnĐịnhHoàng đạo
CN, 29/1030/9Kỷ MãoChấpHắc đạo
T2, 30/101/10Canh ThìnPháHoàng đạo
T3, 31/102/10Tân TỵNguyHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 10/2141

1/10 4/10 6/10 7/10 10/10 11/10 13/10 16/10 18/10 19/10 22/10 23/10 25/10 28/10 30/10

Ngày lễ, sự kiện tháng 10/2141

  • 8/10 (9/9 âm) – Tết Trùng cửu
  • 10/10 (11/9 âm) – Ngày Giải phóng Thủ đô
  • 13/10 (14/9 âm) – Ngày Doanh nhân Việt Nam
  • 18/10 (19/9 âm) – Vía Quán Thế Âm xuất gia
  • 20/10 (21/9 âm) – Ngày Phụ nữ Việt Nam
  • 31/10 (2/10 âm) – Halloween

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›