Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 2141

Chủ Nhật, ngày 8/5 âm lịch – ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 11 Tháng 6, 2141 Chủ Nhật
Âm lịch 8 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Kỷ Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Trừ · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 11/6/2141 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/2141 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Mùi Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Thiên Thượng Hỏa; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/2141

Ngày 11/6/2141 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/6/2141 dương lịch là ngày 8 tháng Năm năm Tân Sửu (8/5/2141 âm lịch).

Ngày 11/6/2141 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 11/6/2141 là thứ mấy?

Ngày 11/6/2141 là chủ nhật.

Ngày 11/6/2141 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Trừ (tốt vừa), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/2141

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›