Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 6 năm 2141

Chủ Nhật, ngày 1/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu.

Dương lịch 4 Tháng 6, 2141 Chủ Nhật
Âm lịch 1 Tháng Năm (đủ) Năm Tân Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Sửu
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Nguy · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/6/2141 hợp làm việc gì?

Ngày 4/6/2141 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Sửu: Bích Thượng Thổ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/6/2141

Ngày 4/6/2141 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 4/6/2141 dương lịch là ngày 1 tháng Năm năm Tân Sửu (1/5/2141 âm lịch).

Ngày 4/6/2141 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Sửu (năm con Trâu), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 4/6/2141 là thứ mấy?

Ngày 4/6/2141 là chủ nhật.

Ngày 4/6/2141 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Nguy (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/6/2141

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›