Lịch vạn niên

Lịch âm dương tháng 12 năm 2185

Tháng 12/2185 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười một năm Ất Dậu; từ ngày 22/12 là tháng Chạp năm Ất Dậu.

Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2185

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T5, 1/1210/11Quý MãoĐịnhHoàng đạo
T6, 2/1211/11Giáp ThìnChấpHắc đạo
T7, 3/1212/11Ất TỵPháHắc đạo
CN, 4/1213/11Bính NgọNguyHoàng đạo
T2, 5/1214/11Đinh MùiThànhHắc đạo
T3, 6/1215/11Mậu ThânThànhHoàng đạo
T4, 7/1216/11Kỷ DậuThuHoàng đạo
T5, 8/1217/11Canh TuấtKhaiHắc đạo
T6, 9/1218/11Tân HợiBếHắc đạo
T7, 10/1219/11Nhâm TýKiếnHoàng đạo
CN, 11/1220/11Quý SửuTrừHoàng đạo
T2, 12/1221/11Giáp DầnMãnHắc đạo
T3, 13/1222/11Ất MãoBìnhHoàng đạo
T4, 14/1223/11Bính ThìnĐịnhHắc đạo
T5, 15/1224/11Đinh TỵChấpHắc đạo
T6, 16/1225/11Mậu NgọPháHoàng đạo
T7, 17/1226/11Kỷ MùiNguyHắc đạo
CN, 18/1227/11Canh ThânThànhHoàng đạo
T2, 19/1228/11Tân DậuThuHoàng đạo
T3, 20/1229/11Nhâm TuấtKhaiHắc đạo
T4, 21/1230/11Quý HợiBếHắc đạo
T5, 22/121/12Giáp TýKiếnHắc đạo
T6, 23/122/12Ất SửuTrừHắc đạo
T7, 24/123/12Bính DầnMãnHoàng đạo
CN, 25/124/12Đinh MãoBìnhHoàng đạo
T2, 26/125/12Mậu ThìnĐịnhHắc đạo
T3, 27/126/12Kỷ TỵChấpHoàng đạo
T4, 28/127/12Canh NgọPháHắc đạo
T5, 29/128/12Tân MùiNguyHắc đạo
T6, 30/129/12Nhâm ThânThànhHoàng đạo
T7, 31/1210/12Quý DậuThuHắc đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2185

1/12 4/12 6/12 7/12 10/12 11/12 13/12 16/12 18/12 19/12 24/12 25/12 27/12 30/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2185

  • 22/12 (1/12 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (3/12 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (4/12 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›