Lịch vạn niên

Lịch âm tháng 12 năm 2145

Tháng 12/2145 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Ất Tỵ; từ ngày 14/12 là tháng Mười một năm Ất Tỵ.

Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ

Lịch âm dương từng ngày tháng 12/2145

Dương lịchÂm lịchCan chiTrực
T4, 1/1217/10Quý DậuKhaiHắc đạo
T5, 2/1218/10Giáp TuấtBếHoàng đạo
T6, 3/1219/10Ất HợiKiếnHoàng đạo
T7, 4/1220/10Bính TýTrừHắc đạo
CN, 5/1221/10Đinh SửuMãnHoàng đạo
T2, 6/1222/10Mậu DầnBìnhHắc đạo
T3, 7/1223/10Kỷ MãoBìnhHắc đạo
T4, 8/1224/10Canh ThìnĐịnhHoàng đạo
T5, 9/1225/10Tân TỵChấpHắc đạo
T6, 10/1226/10Nhâm NgọPháHoàng đạo
T7, 11/1227/10Quý MùiNguyHoàng đạo
CN, 12/1228/10Giáp ThânThànhHắc đạo
T2, 13/1229/10Ất DậuThuHắc đạo
T3, 14/121/11Bính TuấtKhaiHắc đạo
T4, 15/122/11Đinh HợiBếHắc đạo
T5, 16/123/11Mậu TýKiếnHoàng đạo
T6, 17/124/11Kỷ SửuTrừHoàng đạo
T7, 18/125/11Canh DầnMãnHắc đạo
CN, 19/126/11Tân MãoBìnhHoàng đạo
T2, 20/127/11Nhâm ThìnĐịnhHắc đạo
T3, 21/128/11Quý TỵChấpHắc đạo
T4, 22/129/11Giáp NgọPháHoàng đạo
T5, 23/1210/11Ất MùiNguyHắc đạo
T6, 24/1211/11Bính ThânThànhHoàng đạo
T7, 25/1212/11Đinh DậuThuHoàng đạo
CN, 26/1213/11Mậu TuấtKhaiHắc đạo
T2, 27/1214/11Kỷ HợiBếHắc đạo
T3, 28/1215/11Canh TýKiếnHoàng đạo
T4, 29/1216/11Tân SửuTrừHoàng đạo
T5, 30/1217/11Nhâm DầnMãnHắc đạo
T6, 31/1218/11Quý MãoBìnhHoàng đạo

Ngày hoàng đạo tháng 12/2145

2/12 3/12 5/12 8/12 10/12 11/12 16/12 17/12 19/12 22/12 24/12 25/12 28/12 29/12 31/12

Ngày lễ, sự kiện tháng 12/2145

  • 22/12 (9/11 âm) – Ngày thành lập Quân đội Nhân dân Việt Nam
  • 24/12 (11/11 âm) – Đêm Giáng sinh
  • 25/12 (12/11 âm) – Lễ Giáng sinh

Tiết khí trong tháng

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›