Lịch vạn niên
Tháng 12/2039 dương lịch: từ ngày 1/12 là tháng Mười năm Kỷ Mùi; từ ngày 15/12 là tháng Mười một năm Kỷ Mùi.
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
| Dương lịch | Âm lịch | Can chi | Trực | |
|---|---|---|---|---|
| T5, 1/12 | 16/10 | Đinh Tỵ | Phá | Hắc đạo |
| T6, 2/12 | 17/10 | Mậu Ngọ | Nguy | Hoàng đạo |
| T7, 3/12 | 18/10 | Kỷ Mùi | Thành | Hoàng đạo |
| CN, 4/12 | 19/10 | Canh Thân | Thu | Hắc đạo |
| T2, 5/12 | 20/10 | Tân Dậu | Khai | Hắc đạo |
| T3, 6/12 | 21/10 | Nhâm Tuất | Bế | Hoàng đạo |
| T4, 7/12 | 22/10 | Quý Hợi | Bế | Hoàng đạo |
| T5, 8/12 | 23/10 | Giáp Tý | Kiến | Hắc đạo |
| T6, 9/12 | 24/10 | Ất Sửu | Trừ | Hoàng đạo |
| T7, 10/12 | 25/10 | Bính Dần | Mãn | Hắc đạo |
| CN, 11/12 | 26/10 | Đinh Mão | Bình | Hắc đạo |
| T2, 12/12 | 27/10 | Mậu Thìn | Định | Hoàng đạo |
| T3, 13/12 | 28/10 | Kỷ Tỵ | Chấp | Hắc đạo |
| T4, 14/12 | 29/10 | Canh Ngọ | Phá | Hoàng đạo |
| T5, 15/12 | 1/11 | Tân Mùi | Nguy | Hắc đạo |
| T6, 16/12 | 2/11 | Nhâm Thân | Thành | Hoàng đạo |
| T7, 17/12 | 3/11 | Quý Dậu | Thu | Hoàng đạo |
| CN, 18/12 | 4/11 | Giáp Tuất | Khai | Hắc đạo |
| T2, 19/12 | 5/11 | Ất Hợi | Bế | Hắc đạo |
| T3, 20/12 | 6/11 | Bính Tý | Kiến | Hoàng đạo |
| T4, 21/12 | 7/11 | Đinh Sửu | Trừ | Hoàng đạo |
| T5, 22/12 | 8/11 | Mậu Dần | Mãn | Hắc đạo |
| T6, 23/12 | 9/11 | Kỷ Mão | Bình | Hoàng đạo |
| T7, 24/12 | 10/11 | Canh Thìn | Định | Hắc đạo |
| CN, 25/12 | 11/11 | Tân Tỵ | Chấp | Hắc đạo |
| T2, 26/12 | 12/11 | Nhâm Ngọ | Phá | Hoàng đạo |
| T3, 27/12 | 13/11 | Quý Mùi | Nguy | Hắc đạo |
| T4, 28/12 | 14/11 | Giáp Thân | Thành | Hoàng đạo |
| T5, 29/12 | 15/11 | Ất Dậu | Thu | Hoàng đạo |
| T6, 30/12 | 16/11 | Bính Tuất | Khai | Hắc đạo |
| T7, 31/12 | 17/11 | Đinh Hợi | Bế | Hắc đạo |
2/12 3/12 6/12 7/12 9/12 12/12 14/12 16/12 17/12 20/12 21/12 23/12 26/12 28/12 29/12