Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 12 tháng 12 năm 2039

Thứ Hai, ngày 27/10 âm lịch – ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 12 Tháng 12, 2039 Thứ Hai
Âm lịch 27 Tháng Mười (thiếu) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Mậu Thìn
Tháng
Ất Hợi
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Định · Sao Tất

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 12/12/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 12/12/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Tất Sao tốt

Tất Nguyệt Ô (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Mậu Thổ, Thìn Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Đại Lâm Mộc; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 12/12/2039

Ngày 12/12/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 12/12/2039 dương lịch là ngày 27 tháng Mười năm Kỷ Mùi (27/10/2039 âm lịch).

Ngày 12/12/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Mậu Thìn, tháng Ất Hợi, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 12/12/2039 là thứ mấy?

Ngày 12/12/2039 là thứ hai.

Ngày 12/12/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Định (tốt), sao Tất (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 12/12/2039

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›