Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 2039

Thứ Tư, ngày 14/11 âm lịch – ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 28 Tháng 12, 2039 Thứ Tư
Âm lịch 14 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Giáp Thân
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đông chí

Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Thành · Sao Cơ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 28/12/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 28/12/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thanh Long – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Thành Rất tốt

Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.

Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.

Sao Cơ Sao tốt

Cơ Thủy Báo (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Giáp Mộc, Thân Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thân bất an sàng, quỷ túy nhập phòng – Không nên kê đặt giường mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tỵ · Tam hợp: Tý, Thìn · Xung: tuổi Dần

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/12/2039

Ngày 28/12/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 28/12/2039 dương lịch là ngày 14 tháng Mười một năm Kỷ Mùi (14/11/2039 âm lịch).

Ngày 28/12/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thân, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đông chí, ngày hoàng đạo Thanh Long.

Ngày 28/12/2039 là thứ mấy?

Ngày 28/12/2039 là thứ tư.

Ngày 28/12/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Thành (rất tốt), sao Cơ (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 28/12/2039

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›