Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 12 năm 2039

Thứ Tư, ngày 7/11 âm lịch – ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi.

Dương lịch 21 Tháng 12, 2039 Thứ Tư
Âm lịch 7 Tháng Mười một (đủ) Năm Kỷ Mùi
Ngày
Đinh Sửu
Tháng
Bính Tý
Năm
Kỷ Mùi
Tiết khí
Đại tuyết

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Trừ · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/12/2039 hợp làm việc gì?

Ngày 21/12/2039 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Trừ Tốt vừa

Nên: dọn dẹp, chữa bệnh, cắt bỏ điều cũ, cúng giải hạn.

Kiêng: cưới hỏi, ký hợp đồng lớn, đi xa.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Phật lịch

Phật lịch 2583 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Sửu Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Giản Hạ Thủy; năm Kỷ Mùi: Thiên Thượng Hỏa.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương (mùng 3, 7, 13, 18, 22, 27 âm lịch): dân gian kiêng khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/12/2039

Ngày 21/12/2039 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 21/12/2039 dương lịch là ngày 7 tháng Mười một năm Kỷ Mùi (7/11/2039 âm lịch).

Ngày 21/12/2039 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Sửu, tháng Bính Tý, năm Kỷ Mùi (năm con Dê), tiết Đại tuyết, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 21/12/2039 là thứ mấy?

Ngày 21/12/2039 là thứ tư.

Ngày 21/12/2039 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Trừ (tốt vừa), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 21/12/2039

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›