Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 1911

Tháng 6/1911 có 9 ngày tốt để xuất hành: 2/6, 4/6, 7/6, 8/6, 13/6, 17/6, 20/6, 26/6, 29/6.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 6/1911

  1. 2/6 Thứ Sáu

    Tốt 6/5 âm lịch · ngày Quý Mão · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Cang

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  2. 4/6 Chủ Nhật

    Tốt 8/5 âm lịch · ngày Ất Tỵ · Nguyên Vũ hắc đạo · trực Kiến · sao Phòng

    Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  3. 7/6 Thứ Tư

    Tốt 11/5 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thanh Long hoàng đạo · trực Mãn · sao Cơ

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  4. 8/6 Thứ Năm

    Rất tốt 12/5 âm lịch · ngày Kỷ Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Đẩu

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  5. 13/6 Thứ Ba

    Tốt 17/5 âm lịch · ngày Giáp Dần · Bạch Hổ hắc đạo · trực Thành · sao Thất

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  6. 17/6 Thứ Bảy

    Rất tốt 21/5 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

  7. 20/6 Thứ Ba

    Tốt 24/5 âm lịch · ngày Tân Dậu · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Chủy

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  8. 26/6 Thứ Hai

    Tốt 1/6 âm lịch · ngày Đinh Mão · Kim Đường hoàng đạo · trực Thu · sao Trương

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)

  9. 29/6 Thứ Năm

    Tốt 4/6 âm lịch · ngày Canh Ngọ · Thiên Lao hắc đạo · trực Kiến · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›