Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 9 tháng 6 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 13/5 âm lịch – ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 9 Tháng 6, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 13 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Canh Tuất
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Định · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 9/6/1911 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Khai trương Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Mua xe Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Tam nương, hắc đạo, sao Ngưu xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Tam nương, hắc đạo, trực Định, sao Ngưu xấu)

Ngày 9/6/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Nghĩa nhật · Cát

Canh Kim, Tuất Thổ: chi sinh can (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 9/6/1911

Ngày 9/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 9/6/1911 dương lịch là ngày 13 tháng Năm năm Tân Hợi (13/5/1911 âm lịch).

Ngày 9/6/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Tuất, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 9/6/1911 là thứ mấy?

Ngày 9/6/1911 là thứ sáu.

Ngày 9/6/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Định (tốt), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 9/6/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›