Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 10 tháng 6 năm 1911

Thứ Bảy, ngày 14/5 âm lịch – ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 10 Tháng 6, 1911 Thứ Bảy
Âm lịch 14 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Tân Hợi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hắc đạo Chu Tước · Trực Chấp · Sao Nữ

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 10/6/1911 hợp làm việc gì?

  • Cưới hỏi Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Khai trương Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Chuyển nhà, nhập trạch Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Động thổ, xây nhà Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Mua xe Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Ký hợp đồng Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, sao Nữ xấu)
  • Xuất hành, đi xa Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)
  • Cắt tóc Không nên (Nguyệt kỵ, hắc đạo, trực Chấp, sao Nữ xấu)

Ngày 10/6/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Chu Tước – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nữ Sao xấu

Nữ Thổ Bức (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Tân Kim, Hợi Thủy: can sinh chi (Kim sinh Thủy).

Nạp âm ngày: Thoa Xuyến Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

  • Ngày Nguyệt kỵ: theo dân gian, nên tránh đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 10/6/1911

Ngày 10/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 10/6/1911 dương lịch là ngày 14 tháng Năm năm Tân Hợi (14/5/1911 âm lịch).

Ngày 10/6/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Hợi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hắc đạo Chu Tước.

Ngày 10/6/1911 là thứ mấy?

Ngày 10/6/1911 là thứ bảy.

Ngày 10/6/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Chu Tước), trực Chấp (tốt vừa), sao Nữ (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 10/6/1911

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›