Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 2 tháng 6 năm 1911

Thứ Sáu, ngày 6/5 âm lịch – ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 2 Tháng 6, 1911 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Quý Mão
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Khai · Sao Cang

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 2/6/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 2/6/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Cang Sao xấu

Cang Kim Long (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Quý Thủy, Mão Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Quý bất từ tụng, lý nhược địch cường – Không nên kiện tụng, lý lẽ dễ yếu thế.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.

Hỏi nhanh về ngày 2/6/1911

Ngày 2/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 2/6/1911 dương lịch là ngày 6 tháng Năm năm Tân Hợi (6/5/1911 âm lịch).

Ngày 2/6/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Quý Mão, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 2/6/1911 là thứ mấy?

Ngày 2/6/1911 là thứ sáu.

Ngày 2/6/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Khai (rất tốt), sao Cang (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 2/6/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›