Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 8 tháng 6 năm 1911

Thứ Năm, ngày 12/5 âm lịch – ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 8 Tháng 6, 1911 Thứ Năm
Âm lịch 12 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Kỷ Dậu
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Bình · Sao Đẩu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 8/6/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 8/6/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Đẩu Sao tốt

Đẩu Mộc Giải (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Kỷ Thổ, Dậu Kim: can sinh chi (Thổ sinh Kim).

Nạp âm ngày: Đại Trạch Thổ; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 8/6/1911

Ngày 8/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 8/6/1911 dương lịch là ngày 12 tháng Năm năm Tân Hợi (12/5/1911 âm lịch).

Ngày 8/6/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Dậu, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Minh Đường.

Ngày 8/6/1911 là thứ mấy?

Ngày 8/6/1911 là thứ năm.

Ngày 8/6/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Bình (tốt vừa), sao Đẩu (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 8/6/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›