Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 11 tháng 6 năm 1911

Chủ Nhật, ngày 15/5 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 11 Tháng 6, 1911 Chủ Nhật
Âm lịch 15 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Mang chủng

Ngày hoàng đạo Kim Quỹ · Trực Phá · Sao Hư

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 11/6/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 11/6/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Quỹ – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Phá Xấu

Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.

Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.

Sao Hư Sao xấu

Hư Nhật Thử (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 11/6/1911

Ngày 11/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 11/6/1911 dương lịch là ngày 15 tháng Năm năm Tân Hợi (15/5/1911 âm lịch).

Ngày 11/6/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Mang chủng, ngày hoàng đạo Kim Quỹ.

Ngày 11/6/1911 là thứ mấy?

Ngày 11/6/1911 là chủ nhật.

Ngày 11/6/1911 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Quỹ), trực Phá (xấu), sao Hư (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 11/6/1911

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›