Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 6 năm 1911

Thứ Ba, ngày 10/5 âm lịch – ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi.

Dương lịch 6 Tháng 6, 1911 Thứ Ba
Âm lịch 10 Tháng Năm (thiếu) Năm Tân Hợi
Ngày
Đinh Mùi
Tháng
Giáp Ngọ
Năm
Tân Hợi
Tiết khí
Tiểu mãn

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Mãn · Sao Vĩ

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 6/6/1911 hợp làm việc gì?

Ngày 6/6/1911 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Vĩ Sao tốt

Vĩ Hỏa Hổ (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Đông

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Đinh Hỏa, Mùi Thổ: can sinh chi (Hỏa sinh Thổ).

Nạp âm ngày: Thiên Hà Thủy; năm Tân Hợi: Thoa Xuyến Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh bất thế đầu, đầu chủ sinh sang – Không nên cắt tóc, cạo đầu.

Mùi bất phục dược, độc khí nhập tràng – Kiêng bắt đầu uống thuốc mới.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Ngọ · Tam hợp: Hợi, Mão · Xung: tuổi Sửu

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/6/1911

Ngày 6/6/1911 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Ba, ngày 6/6/1911 dương lịch là ngày 10 tháng Năm năm Tân Hợi (10/5/1911 âm lịch).

Ngày 6/6/1911 là ngày gì?

Đây là ngày Đinh Mùi, tháng Giáp Ngọ, năm Tân Hợi (năm con Lợn), tiết Tiểu mãn, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 6/6/1911 là thứ mấy?

Ngày 6/6/1911 là thứ ba.

Ngày 6/6/1911 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Mãn (tốt), sao Vĩ (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 6/6/1911

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›