Xem ngày tốt xuất hành

Ngày tốt xuất hành tháng 4 năm 1941

Tháng 4/1941 có 6 ngày tốt để xuất hành: 2/4, 12/4, 17/4, 24/4, 26/4, 29/4.

Danh sách ngày tốt xuất hành tháng 4/1941

  1. 2/4 Thứ Tư

    Tốt 6/3 âm lịch · ngày Canh Thìn · Thanh Long hoàng đạo · trực Trừ · sao Cơ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  2. 12/4 Thứ Bảy

    Rất tốt 16/3 âm lịch · ngày Canh Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Vị

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  3. 17/4 Thứ Năm

    Tốt 21/3 âm lịch · ngày Ất Mùi · Chu Tước hắc đạo · trực Bình · sao Tỉnh

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

  4. 24/4 Thứ Năm

    Rất tốt 28/3 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Khai · sao Giác

    Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)

  5. 26/4 Thứ Bảy

    Tốt 1/4 âm lịch · ngày Giáp Thìn · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Kiến · sao Đê

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)

  6. 29/4 Thứ Ba

    Rất tốt 4/4 âm lịch · ngày Đinh Mùi · Minh Đường hoàng đạo · trực Bình · sao Vĩ

    Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)

Cách chọn ngày tốt xuất hành

Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.

Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.

Lọc các ngày này theo tuổi của bạn →

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›