Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 24 tháng 4 năm 1941

Thứ Năm, ngày 28/3 âm lịch – ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 24 Tháng 4, 1941 Thứ Năm
Âm lịch 28 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Dần
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Khai · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 24/4/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 24/4/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Khai Rất tốt

Nên: khai trương, động thổ, cưới hỏi, nhập học, xuất hành.

Kiêng: chôn cất, việc tang.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Nhâm Thủy, Dần Mộc: can sinh chi (Thủy sinh Mộc).

Nạp âm ngày: Kim Bạch Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 24/4/1941

Ngày 24/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 24/4/1941 dương lịch là ngày 28 tháng Ba năm Tân Tỵ (28/3/1941 âm lịch).

Ngày 24/4/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Dần, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 24/4/1941 là thứ mấy?

Ngày 24/4/1941 là thứ năm.

Ngày 24/4/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Khai (rất tốt), sao Giác (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 24/4/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›