Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 21 tháng 4 năm 1941

Thứ Hai, ngày 25/3 âm lịch – ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 21 Tháng 4, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 25 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Kỷ Hợi
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Ngọc Đường · Trực Nguy · Sao Trương

Giờ hoàng đạo

  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 21/4/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 21/4/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Ngọc Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Nguy Xấu

Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.

Sao Trương Sao tốt

Trương Nguyệt Lộc (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Kỷ Thổ, Hợi Thủy: can khắc chi (Thổ khắc Thủy).

Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Hợi bất giá thú, bất lợi tân lang – Không nên cưới gả.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dần · Tam hợp: Mão, Mùi · Xung: tuổi Tỵ

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 21/4/1941

Ngày 21/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 21/4/1941 dương lịch là ngày 25 tháng Ba năm Tân Tỵ (25/3/1941 âm lịch).

Ngày 21/4/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Hợi, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Ngọc Đường.

Ngày 21/4/1941 là thứ mấy?

Ngày 21/4/1941 là thứ hai.

Ngày 21/4/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Ngọc Đường), trực Nguy (xấu), sao Trương (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 21/4/1941

Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›