Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 7 tháng 4 năm 1941

Thứ Hai, ngày 11/3 âm lịch – ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 7 Tháng 4, 1941 Thứ Hai
Âm lịch 11 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Ất Dậu
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hoàng đạo Kim Đường · Trực Chấp · Sao Nguy

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 7/4/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 7/4/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Kim Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Nguy Sao xấu

Nguy Nguyệt Yến (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Phạt nhật · Hung

Ất Mộc, Dậu Kim: chi khắc can (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tuyền Trung Thủy; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.

Dậu bất hội khách, tân chủ hữu thương – Không nên mở tiệc, tiếp khách lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Thìn · Tam hợp: Sửu, Tỵ · Xung: tuổi Mão

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 7/4/1941

Ngày 7/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Hai, ngày 7/4/1941 dương lịch là ngày 11 tháng Ba năm Tân Tỵ (11/3/1941 âm lịch).

Ngày 7/4/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Ất Dậu, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hoàng đạo Kim Đường.

Ngày 7/4/1941 là thứ mấy?

Ngày 7/4/1941 là thứ hai.

Ngày 7/4/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Kim Đường), trực Chấp (tốt vừa), sao Nguy (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 7/4/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›