Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 16 tháng 4 năm 1941

Thứ Tư, ngày 20/3 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 16 Tháng 4, 1941 Thứ Tư
Âm lịch 20 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Mãn · Sao Sâm

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 16/4/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 16/4/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Sâm Sao tốt

Sâm Thủy Viên (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Bảo nhật · Đại cát

Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).

Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 16/4/1941

Ngày 16/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 16/4/1941 dương lịch là ngày 20 tháng Ba năm Tân Tỵ (20/3/1941 âm lịch).

Ngày 16/4/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 16/4/1941 là thứ mấy?

Ngày 16/4/1941 là thứ tư.

Ngày 16/4/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Mãn (tốt), sao Sâm (sao tốt).

Giờ tốt trong ngày 16/4/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›