Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 4 tháng 4 năm 1941

Thứ Sáu, ngày 8/3 âm lịch – ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 4 Tháng 4, 1941 Thứ Sáu
Âm lịch 8 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Nhâm Ngọ
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Xuân phân

Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Bình · Sao Ngưu

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 4/4/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 4/4/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Thiên Hình – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bình Tốt vừa

Nên: việc thường ngày, sửa đường, san nền, đi lại.

Kiêng: đào ao giếng, khai trương lớn.

Sao Ngưu Sao xấu

Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Nhâm Thủy, Ngọ Hỏa: can khắc chi (Thủy khắc Hỏa).

Nạp âm ngày: Dương Liễu Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 4/4/1941

Ngày 4/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 4/4/1941 dương lịch là ngày 8 tháng Ba năm Tân Tỵ (8/3/1941 âm lịch).

Ngày 4/4/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Ngọ, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Xuân phân, ngày hắc đạo Thiên Hình.

Ngày 4/4/1941 là thứ mấy?

Ngày 4/4/1941 là thứ sáu.

Ngày 4/4/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Bình (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 4/4/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›