Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 26 tháng 4 năm 1941

Thứ Bảy, ngày 1/4 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 26 Tháng 4, 1941 Thứ Bảy
Âm lịch 1 Tháng Tư (đủ) Năm Tân Tỵ
Ngày
Giáp Thìn
Tháng
Quý Tỵ
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Cốc vũ

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Kiến · Sao Đê

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h
  • Hợi21h–23h

Ngày 26/4/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 26/4/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Kiến Tốt vừa

Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.

Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.

Sao Đê Sao xấu

Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).

Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.

Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 26/4/1941

Ngày 26/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Bảy, ngày 26/4/1941 dương lịch là ngày 1 tháng Tư năm Tân Tỵ (1/4/1941 âm lịch).

Ngày 26/4/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Quý Tỵ, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Cốc vũ, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 26/4/1941 là thứ mấy?

Ngày 26/4/1941 là thứ bảy.

Ngày 26/4/1941 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Kiến (tốt vừa), sao Đê (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 26/4/1941

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›