Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 13 tháng 4 năm 1941

Chủ Nhật, ngày 17/3 âm lịch – ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ.

Dương lịch 13 Tháng 4, 1941 Chủ Nhật
Âm lịch 17 Tháng Ba (thiếu) Năm Tân Tỵ
Ngày
Tân Mão
Tháng
Nhâm Thìn
Năm
Tân Tỵ
Tiết khí
Thanh minh

Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Bế · Sao Mão

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Mùi13h–15h
  • Dậu17h–19h

Ngày 13/4/1941 hợp làm việc gì?

Ngày 13/4/1941 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Câu Trần – ngày hắc đạo, nên cân nhắc khi khởi sự việc lớn.

Trực Bế Xấu

Nên: đắp đê, lấp hố, việc khép lại.

Kiêng: khai trương, cưới hỏi, chữa mắt, ra mắt sản phẩm.

Sao Mão Sao xấu

Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Tân Kim, Mão Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Tân Tỵ: Bạch Lạp Kim.

Bành Tổ bách kỵ

Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.

Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu

Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.

Hỏi nhanh về ngày 13/4/1941

Ngày 13/4/1941 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Chủ Nhật, ngày 13/4/1941 dương lịch là ngày 17 tháng Ba năm Tân Tỵ (17/3/1941 âm lịch).

Ngày 13/4/1941 là ngày gì?

Đây là ngày Tân Mão, tháng Nhâm Thìn, năm Tân Tỵ (năm con Rắn), tiết Thanh minh, ngày hắc đạo Câu Trần.

Ngày 13/4/1941 là thứ mấy?

Ngày 13/4/1941 là chủ nhật.

Ngày 13/4/1941 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Bế (xấu), sao Mão (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 13/4/1941

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.

Tin mới

Xem tất cả tin mới ›