Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 10/2033 dương lịch (tức tháng 9–10 âm lịch) có 7 ngày tốt để xuất hành: 1/10, 3/10, 12/10, 18/10, 22/10, 24/10, 26/10.
Tốt 9/9 âm lịch · ngày Ất Dậu · Kim Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Liễu
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 11/9 âm lịch · ngày Đinh Hợi · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Mãn · sao Trương
Giờ tốt: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Rất tốt 20/9 âm lịch · ngày Bính Thân · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Cơ
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 26/9 âm lịch · ngày Nhâm Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Định · sao Thất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Tốt 30/9 âm lịch · ngày Bính Ngọ · Thiên Hình hắc đạo · trực Thành · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 2/10 âm lịch · ngày Mậu Thân · Thiên Hình hắc đạo · trực Khai · sao Tất
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Rất tốt 4/10 âm lịch · ngày Canh Tuất · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Kiến · sao Sâm
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.