Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 28/10/2033 (6/10 âm lịch)

Thứ Sáu, ngày 6/10 âm lịch – ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu.

Dương lịch 28 Tháng 10, 2033 Thứ Sáu
Âm lịch 6 Tháng Mười (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Nhâm Tý
Tháng
Quý Hợi
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Sương giáng

Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Mãn · Sao Quỷ

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Mão5h–7h
  • Ngọ11h–13h
  • Thân15h–17h
  • Dậu17h–19h

Ngày 28/10/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 28/10/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Bạch Hổ – ngày hắc đạo, không hợp việc lớn.

Trực Mãn Tốt

Nên: cầu tài, buôn bán, nhập kho, cúng tế, thu nợ.

Kiêng: kiện tụng, nhậm chức, nhận việc mới.

Sao Quỷ Sao xấu

Quỷ Kim Dương (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Nhâm Thủy, Tý Thủy: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tang Đố Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.

Tý bất vấn bốc, tự nhạ tai ương – Không nên gieo quẻ, xem bói.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Sửu · Tam hợp: Thìn, Thân · Xung: tuổi Ngọ

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.

Hỏi nhanh về ngày 28/10/2033

Ngày 28/10/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Sáu, ngày 28/10/2033 dương lịch là ngày 6 tháng Mười năm Quý Sửu (6/10/2033 âm lịch).

Ngày 28/10/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Nhâm Tý, tháng Quý Hợi, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Sương giáng, ngày hắc đạo Bạch Hổ.

Ngày 28/10/2033 là thứ mấy?

Ngày 28/10/2033 là thứ sáu.

Ngày 28/10/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Mãn (tốt), sao Quỷ (sao xấu).

Giờ tốt trong ngày 28/10/2033

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.