Hoàng đạo – hắc đạo
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Sáu, ngày 22/9 âm lịch – ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Bạch Hổ · Trực Kiến · Sao Ngưu
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Bạch Hổ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: xuất hành, khai trương, nhậm chức, gặp đối tác.
Kiêng: động thổ, đào đất, chôn cất.
Ngưu Kim Ngưu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Nam · Tài thần: Chính Bắc
Mậu Thổ, Tuất Thổ: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Bình Địa Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Mậu bất thụ điền, điền chủ bất tường – Không nên nhận đất, mua ruộng.
Tuất bất cật khuyển, tác quái thượng sàng – Kiêng ăn thịt chó.
Lục hợp: Mão · Tam hợp: Dần, Ngọ · Xung: tuổi Thìn
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Nhâm Tý.
Thứ Sáu, ngày 14/10/2033 dương lịch là ngày 22 tháng Chín năm Quý Sửu (22/9/2033 âm lịch).
Đây là ngày Mậu Tuất, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Bạch Hổ.
Ngày 14/10/2033 là thứ sáu.
Đây là ngày hắc đạo (Bạch Hổ), trực Kiến (tốt vừa), sao Ngưu (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.