Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Bảy, ngày 16/9 âm lịch – ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Đê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Đê Thổ Lạc (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Chính Nam · Tài thần: Chính Tây
Nhâm Thủy, Thìn Thổ: chi khắc can (Thổ khắc Thủy).
Nạp âm ngày: Trường Lưu Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Nhâm bất ương thủy, cánh nan đề phòng – Không nên tháo nước, khơi mương.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Canh Tý.
Thứ Bảy, ngày 8/10/2033 dương lịch là ngày 16 tháng Chín năm Quý Sửu (16/9/2033 âm lịch).
Đây là ngày Nhâm Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long.
Ngày 8/10/2033 là thứ bảy.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Đê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.