Hoàng đạo – hắc đạo
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 28/9 âm lịch – ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Thanh Long · Trực Phá · Sao Khuê
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thanh Long – ngày hoàng đạo nhưng phạm trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Khuê Mộc Lang (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Thìn Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Phú Đăng Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Thìn bất khốc khấp, tất chủ trọng tang – Kiêng khóc lóc, than vãn.
Lục hợp: Dậu · Tam hợp: Thân, Tý · Xung: tuổi Tuất
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Năm, ngày 20/10/2033 dương lịch là ngày 28 tháng Chín năm Quý Sửu (28/9/2033 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Thìn, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hoàng đạo Thanh Long. Ngày này có: Ngày Phụ nữ Việt Nam.
Ngày 20/10/2033 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Thanh Long), trực Phá (xấu), sao Khuê (sao xấu).
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h).
Ngày Phụ nữ Việt Nam là dịp tôn vinh phụ nữ và những đóng góp trong gia đình, xã hội. Ngày này cũng gắn với ngày thành lập Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.