Hoàng đạo – hắc đạo
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Hai, ngày 18/9 âm lịch – ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Thiên Hình · Trực Thành · Sao Tâm
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Thiên Hình – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Tâm Nguyệt Hồ (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Đông Nam
Giáp Mộc, Ngọ Hỏa: can sinh chi (Mộc sinh Hỏa).
Nạp âm ngày: Sa Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Giáp bất khai thương, tài vật hao tán – Không nên mở kho, xuất tiền của lớn, dễ hao tán.
Ngọ bất thiêm cái, ốc chủ canh trương – Không nên lợp mái, sửa mái nhà.
Lục hợp: Mùi · Tam hợp: Tuất, Dần · Xung: tuổi Tý
Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Thứ Hai, ngày 10/10/2033 dương lịch là ngày 18 tháng Chín năm Quý Sửu (18/9/2033 âm lịch).
Đây là ngày Giáp Ngọ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Hàn lộ, ngày hắc đạo Thiên Hình. Ngày này có: Ngày Giải phóng Thủ đô.
Ngày 10/10/2033 là thứ hai.
Đây là ngày hắc đạo (Thiên Hình), trực Thành (rất tốt), sao Tâm (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h).
Ngày Giải phóng Thủ đô kỷ niệm sự kiện quân đội tiếp quản Hà Nội ngày 10/10/1954. Đây là dịp nhìn lại lịch sử và những đóng góp của các thế hệ xây dựng Thủ đô.
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.