Công Nghệ Việt Thứ Hai, 26/10/2026Âm lịch 17/9 · năm Bính Ngọ

Lịch vạn niên

Lịch âm dương ngày 5/10/2033 (13/9 âm lịch)

Thứ Tư, ngày 13/9 âm lịch – ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 5 Tháng 10, 2033 Thứ Tư
Âm lịch 13 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Kỷ Sửu
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hắc đạo Nguyên Vũ · Trực Định · Sao Chẩn

Giờ hoàng đạo

  • Dần3h–5h
  • Mão5h–7h
  • Tỵ9h–11h
  • Thân15h–17h
  • Tuất19h–21h
  • Hợi21h–23h

Ngày 5/10/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 5/10/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Nguyên Vũ – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Trực Định Tốt

Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.

Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.

Sao Chẩn Sao tốt

Chẩn Thủy Dẫn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam

Ngũ hành Chuyên nhật · Cát

Kỷ Thổ, Sửu Thổ: can chi cùng hành.

Nạp âm ngày: Tích Lịch Hỏa; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.

Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi

  • Ngày Tam nương: theo dân gian, nên tránh khởi sự việc lớn.

Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.

Hỏi nhanh về ngày 5/10/2033

Ngày 5/10/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Tư, ngày 5/10/2033 dương lịch là ngày 13 tháng Chín năm Quý Sửu (13/9/2033 âm lịch).

Ngày 5/10/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Kỷ Sửu, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Nguyên Vũ.

Ngày 5/10/2033 là thứ mấy?

Ngày 5/10/2033 là thứ tư.

Ngày 5/10/2033 có tốt không?

Đây là ngày hắc đạo (Nguyên Vũ), trực Định (tốt), sao Chẩn (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 5/10/2033

Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).

Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.