Lịch vạn niên

Lịch âm ngày 6 tháng 10 năm 2033

Thứ Năm, ngày 14/9 âm lịch – ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.

Dương lịch 6 Tháng 10, 2033 Thứ Năm
Âm lịch 14 Tháng Chín (đủ) Năm Quý Sửu
Ngày
Canh Dần
Tháng
Nhâm Tuất
Năm
Quý Sửu
Tiết khí
Thu phân

Ngày hoàng đạo Tư Mệnh · Trực Chấp · Sao Giác

Giờ hoàng đạo

  • Tý23h–1h
  • Sửu1h–3h
  • Thìn7h–9h
  • Tỵ9h–11h
  • Mùi13h–15h
  • Tuất19h–21h

Ngày 6/10/2033 hợp làm việc gì?

Ngày 6/10/2033 tốt hay xấu?

Hoàng đạo – hắc đạo

Tư Mệnh – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.

Trực Chấp Tốt vừa

Nên: ký kết, giao dịch, xây dựng, tuyển người.

Kiêng: xuất hành, chuyển nhà, mở kho.

Sao Giác Sao tốt

Giác Mộc Giao (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.

Hướng xuất hành

Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Tây Nam

Phật lịch

Phật lịch 2577 (đổi năm vào Đại lễ Phật đản rằm tháng 4 âm lịch).

Ngũ hành Chế nhật · Tiểu cát

Canh Kim, Dần Mộc: can khắc chi (Kim khắc Mộc).

Nạp âm ngày: Tùng Bách Mộc; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.

Bành Tổ bách kỵ

Canh bất kinh lạc, chức cơ hư trướng – Không nên dệt vải, mắc khung cửi.

Dần bất tế tự, quỷ thần bất thường – Không nên cúng tế lớn.

Tuổi hợp – xung

Lục hợp: Hợi · Tam hợp: Ngọ, Tuất · Xung: tuổi Thân

  • Ngày Nguyệt kỵ (mùng 5, 14, 23 âm lịch): dân gian kiêng đi xa, khai trương.

Giờ hắc đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.

Hỏi nhanh về ngày 6/10/2033

Ngày 6/10/2033 là ngày bao nhiêu âm lịch?

Thứ Năm, ngày 6/10/2033 dương lịch là ngày 14 tháng Chín năm Quý Sửu (14/9/2033 âm lịch).

Ngày 6/10/2033 là ngày gì?

Đây là ngày Canh Dần, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Tư Mệnh.

Ngày 6/10/2033 là thứ mấy?

Ngày 6/10/2033 là thứ năm.

Ngày 6/10/2033 có tốt không?

Đây là ngày hoàng đạo (Tư Mệnh), trực Chấp (tốt vừa), sao Giác (sao tốt). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.

Giờ tốt trong ngày 6/10/2033

Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h).

Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.

Tin mới trên Công Nghệ Việt

Xem tất cả tin mới ›