Xem ngày tốt xuất hành
Tháng 9/2033 dương lịch (tức tháng 8–9 âm lịch) có 6 ngày tốt để xuất hành: 4/9, 10/9, 17/9, 19/9, 22/9, 24/9.
Tốt 11/8 âm lịch · ngày Mậu Ngọ · Kim Quỹ hoàng đạo · trực Khai · sao Tinh
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 17/8 âm lịch · ngày Giáp Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Đê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 24/8 âm lịch · ngày Tân Mùi · Kim Đường hoàng đạo · trực Khai · sao Nữ
Giờ tốt: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h)
Tốt 26/8 âm lịch · ngày Quý Dậu · Ngọc Đường hoàng đạo · trực Kiến · sao Nguy
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h)
Tốt 29/8 âm lịch · ngày Bính Tý · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Bình · sao Khuê
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h)
Tốt 2/9 âm lịch · ngày Mậu Dần · Tư Mệnh hoàng đạo · trực Chấp · sao Vị
Giờ tốt: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h)
Gợi ý ngày xuất hành dựa trên ngày hoàng đạo, trực Kiến, Bình, Thành, Khai và sao tốt. Các ngày Tam nương, Nguyệt kỵ và trực Phá, Nguy, Bế không nằm trong danh sách.
Đây là cách chọn ngày theo lịch pháp dân gian (12 trực, 12 thần hoàng/hắc đạo, Nhị thập bát tú), tính tự động cho mọi ngày và chưa xét tuổi của người làm việc. Thông tin để tham khảo.