Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 3/9 âm lịch – ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Phá · Sao Mão
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, trực Phá, nên tránh việc lớn.
Nên: phá dỡ nhà cũ, chữa bệnh.
Kiêng: cưới hỏi, khai trương, ký kết, xuất hành.
Mão Nhật Kê (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Đông Bắc · Tài thần: Chính Nam
Kỷ Thổ, Mão Mộc: chi khắc can (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Thành Đầu Thổ; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Kỷ bất phá khoán, nhị chủ tịnh vong – Không nên hủy giao kèo, hai bên cùng thiệt.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Giáp Tý.
Chủ Nhật, ngày 25/9/2033 dương lịch là ngày 3 tháng Chín năm Quý Sửu (3/9/2033 âm lịch).
Đây là ngày Kỷ Mão, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 25/9/2033 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Phá (xấu), sao Mão (sao xấu). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.