Hoàng đạo – hắc đạo
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Lịch vạn niên
Chủ Nhật, ngày 18/8 âm lịch – ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.
Ngày hắc đạo Câu Trần · Trực Định · Sao Phòng
Số lớn: dương lịch · số nhỏ: âm lịch Hoàng đạo Hắc đạo Mùng 1, rằm Ngày lễ
Câu Trần – ngày hắc đạo nhưng phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Nên: cưới hỏi, mua bán, nhập học, làm giấy tờ, nhập trạch.
Kiêng: kiện tụng, xuất hành xa, chữa bệnh.
Phòng Nhật Thố (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Sửu Thổ: can khắc chi (Mộc khắc Thổ).
Nạp âm ngày: Hải Trung Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Sửu bất quán đái, chủ bất hoàn hương – Không nên làm lễ đội mũ, nhậm chức.
Lục hợp: Tý · Tam hợp: Tỵ, Dậu · Xung: tuổi Mùi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Chủ Nhật, ngày 11/9/2033 dương lịch là ngày 18 tháng Tám năm Quý Sửu (18/8/2033 âm lịch).
Đây là ngày Ất Sửu, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Bạch lộ, ngày hắc đạo Câu Trần.
Ngày 11/9/2033 là chủ nhật.
Đây là ngày hắc đạo (Câu Trần), trực Định (tốt), sao Phòng (sao tốt). Ngày phạm Tam nương, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Lịch theo giờ Việt Nam. Thông tin ngày tốt xấu và hướng xuất hành mang tính tham khảo theo quan niệm dân gian.