Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Ba, ngày 5/9 âm lịch – ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Thành · Sao Chủy
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: khai trương, cưới hỏi, nhập trạch, khởi công, ký kết.
Kiêng: kiện tụng, tranh chấp.
Chủy Hỏa Hầu (Nhị thập bát tú) – nên tránh khởi công, cưới hỏi, an táng.
Hỷ thần: Tây Nam · Tài thần: Tây Nam
Tân Kim, Tỵ Hỏa: chi khắc can (Hỏa khắc Kim).
Nạp âm ngày: Bạch Lạp Kim; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Tân bất hợp tương, chủ nhân bất thường – Không nên làm tương, ủ đồ lên men.
Tỵ bất viễn hành, tài vật phục tàng – Không nên đi xa.
Lục hợp: Thân · Tam hợp: Dậu, Sửu · Xung: tuổi Hợi
Giờ hắc đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Dậu (17h–19h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Mậu Tý.
Thứ Ba, ngày 27/9/2033 dương lịch là ngày 5 tháng Chín năm Quý Sửu (5/9/2033 âm lịch).
Đây là ngày Tân Tỵ, tháng Nhâm Tuất, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Thu phân, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 27/9/2033 là thứ ba.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Thành (rất tốt), sao Chủy (sao xấu). Ngày phạm Nguyệt kỵ, nên tránh việc lớn.
Các giờ hoàng đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.