Hoàng đạo – hắc đạo
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Lịch vạn niên
Thứ Năm, ngày 8/8 âm lịch – ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu.
Ngày hoàng đạo Minh Đường · Trực Nguy · Sao Tỉnh
Minh Đường – ngày hoàng đạo, thuận lợi cho việc lớn.
Nên: cúng lễ, việc nhỏ trong nhà.
Kiêng: leo cao, đi đường thủy, việc mạo hiểm.
Tỉnh Mộc Hãn (Nhị thập bát tú) – thuận cho phần lớn công việc.
Hỷ thần: Tây Bắc · Tài thần: Đông Nam
Ất Mộc, Mão Mộc: can chi cùng hành.
Nạp âm ngày: Đại Khê Thủy; năm Quý Sửu: Tang Đố Mộc.
Ất bất tài thực, thiên chu bất trưởng – Không nên gieo trồng, cây khó lên.
Mão bất xuyên tỉnh, tuyền thủy bất hương – Không nên đào giếng.
Lục hợp: Tuất · Tam hợp: Mùi, Hợi · Xung: tuổi Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu (1h–3h), Thìn (7h–9h), Tỵ (9h–11h), Thân (15h–17h), Tuất (19h–21h), Hợi (21h–23h). Giờ Tý đầu ngày là giờ Bính Tý.
Thứ Năm, ngày 1/9/2033 dương lịch là ngày 8 tháng Tám năm Quý Sửu (8/8/2033 âm lịch).
Đây là ngày Ất Mão, tháng Tân Dậu, năm Quý Sửu (năm con Trâu), tiết Xử thử, ngày hoàng đạo Minh Đường.
Ngày 1/9/2033 là thứ năm.
Đây là ngày hoàng đạo (Minh Đường), trực Nguy (xấu), sao Tỉnh (sao tốt).
Các giờ hoàng đạo: Tý (23h–1h), Dần (3h–5h), Mão (5h–7h), Ngọ (11h–13h), Mùi (13h–15h), Dậu (17h–19h).
Âm lịch được tính theo múi giờ Việt Nam (UTC+7) từ vị trí thực của Mặt Trăng và Mặt Trời. Các thông tin hoàng đạo, trực, sao, hướng xuất hành theo quan niệm dân gian, chỉ để tham khảo.